giáp ranh

  1. t. ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát: Quân địch khiêu khíchvùng giáp ranh để kiếm cớ lấn chiếm.
giáp ranh
Quân địch khiêu khích ở vùng giáp ranh để kiếm cớ lấn chiếm.